Câu tiếng Anh
I was the first one to do that.
Nghĩa tiếng Việt
Người đầu tiên làm điều đó là tôi đấy.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I was the first one to do that. | Người đầu tiên làm điều đó là tôi đấy. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn
I was the first one to do that.
Người đầu tiên làm điều đó là tôi đấy.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| I was the first one to do that. | Người đầu tiên làm điều đó là tôi đấy. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn