---
title: '"I went to see her off but she didn''t speak" nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "I went to see her off but she didn't speak" nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Cả con nữa. Con đi tiễn cùng một đoạn, nhưng bạn ấy chẳng nói chẳng rằ
lang: en
en: I went to see her off but she didn't speak
vi: 'Cả con nữa. Con đi tiễn cùng một đoạn, nhưng bạn ấy chẳng nói chẳng rằng.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 287524
---
## Câu tiếng Anh

**I went to see her off but she didn't speak**

## Nghĩa tiếng Việt

Cả con nữa. Con đi tiễn cùng một đoạn, nhưng bạn ấy chẳng nói chẳng rằng.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| I went to see her off but she didn't speak | Cả con nữa. Con đi tiễn cùng một đoạn, nhưng bạn ấy chẳng nói chẳng rằng. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
