---
title: '"If she''s alive, I''m guilty of bigamy." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "If she's alive, I'm guilty of bigamy." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Nếu cổ còn sống, tôi sẽ phạm tội vi phạm luật hôn nhân.
lang: en
en: 'If she''s alive, I''m guilty of bigamy.'
vi: 'Nếu cổ còn sống, tôi sẽ phạm tội vi phạm luật hôn nhân.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 53367
---
## Câu tiếng Anh

**If she's alive, I'm guilty of bigamy.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nếu cổ còn sống, tôi sẽ phạm tội vi phạm luật hôn nhân.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| If she's alive, I'm guilty of bigamy. | Nếu cổ còn sống, tôi sẽ phạm tội vi phạm luật hôn nhân. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
