---
title: >-
  "If that David still lives, his God will not deny him mercy." nghĩa là gì?
  Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "If that David still lives, his God will not deny him mercy." nghĩa là gì
  trong tiếng Việt? Bản dịch: Nếu vẫn còn David đó, thì Chúa sẽ không chối từ ân
  sủ
lang: en
en: 'If that David still lives, his God will not deny him mercy.'
vi: 'Nếu vẫn còn David đó, thì Chúa sẽ không chối từ ân sủng đâu.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 209180
---
## Câu tiếng Anh

**If that David still lives, his God will not deny him mercy.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nếu vẫn còn David đó, thì Chúa sẽ không chối từ ân sủng đâu.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| If that David still lives, his God will not deny him mercy. | Nếu vẫn còn David đó, thì Chúa sẽ không chối từ ân sủng đâu. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
