Câu tiếng Anh
imagination, wit, pity.
Nghĩa tiếng Việt
óc tưởng tượng, sự dí dỏm, lòng trắc ẩn.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| imagination, wit, pity. | óc tưởng tượng, sự dí dỏm, lòng trắc ẩn. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
imagination, wit, pity.
óc tưởng tượng, sự dí dỏm, lòng trắc ẩn.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| imagination, wit, pity. | óc tưởng tượng, sự dí dỏm, lòng trắc ẩn. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn