---
title: >-
  "It didn't seem important but I had promised." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "It didn't seem important but I had promised." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Việc đó có vẻ không quan trọng nhưng em đã hứa rồi.
lang: en
en: It didn't seem important but I had promised.
vi: Việc đó có vẻ không quan trọng nhưng em đã hứa rồi.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 113603
---
## Câu tiếng Anh

**It didn't seem important but I had promised.**

## Nghĩa tiếng Việt

Việc đó có vẻ không quan trọng nhưng em đã hứa rồi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| It didn't seem important but I had promised. | Việc đó có vẻ không quan trọng nhưng em đã hứa rồi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
