Câu tiếng Anh
It had been stolen.
Nghĩa tiếng Việt
Em đã bị đánh cắp.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| It had been stolen. | Em đã bị đánh cắp. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
It had been stolen.
Em đã bị đánh cắp.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| It had been stolen. | Em đã bị đánh cắp. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn