---
title: >-
  "It had Dad's bankbook and seal inside, along with forms for expediting his
  re…" nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "It had Dad's bankbook and seal inside, along with forms for expediting his
  re…" nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Bên trong là thẻ ngân hàng của
  bố,
lang: en
en: >-
  It had Dad's bankbook and seal inside, along with forms for expediting his
  retirement bonus.
vi: >-
  Bên trong là thẻ ngân hàng của bố, cùng với mẫu thanh toán tiền bảo hiểm hưu
  trí của bố.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 236103
---
## Câu tiếng Anh

**It had Dad's bankbook and seal inside, along with forms for expediting his retirement bonus.**

## Nghĩa tiếng Việt

Bên trong là thẻ ngân hàng của bố, cùng với mẫu thanh toán tiền bảo hiểm hưu trí của bố.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| It had Dad's bankbook and seal inside, along with forms for expediting his retirement bonus. | Bên trong là thẻ ngân hàng của bố, cùng với mẫu thanh toán tiền bảo hiểm hưu trí của bố. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
