Câu tiếng Anh
It has been a while, bailiff.
Nghĩa tiếng Việt
Lâu rồi không gặp, ông địa chủ.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| It has been a while, bailiff. | Lâu rồi không gặp, ông địa chủ. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
It has been a while, bailiff.
Lâu rồi không gặp, ông địa chủ.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| It has been a while, bailiff. | Lâu rồi không gặp, ông địa chủ. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn