---
title: >-
  "It is known he respects truth as he respects bravery." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "It is known he respects truth as he respects bravery." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Tôi được biết ông ấy tôn trọng sự thật cũng như đề cao
  lòng
lang: en
en: It is known he respects truth as he respects bravery.
vi: Tôi được biết ông ấy tôn trọng sự thật cũng như đề cao lòng dũng cảm.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 187847
---
## Câu tiếng Anh

**It is known he respects truth as he respects bravery.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi được biết ông ấy tôn trọng sự thật cũng như đề cao lòng dũng cảm.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| It is known he respects truth as he respects bravery. | Tôi được biết ông ấy tôn trọng sự thật cũng như đề cao lòng dũng cảm. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
