---
title: >-
  "It kept him from giving us an accompaniment on that wheezing organ." nghĩa là
  gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "It kept him from giving us an accompaniment on that wheezing organ." nghĩa là
  gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Nó giữ chân ông ta khỏi đệm cái organ cũ k
lang: en
en: It kept him from giving us an accompaniment on that wheezing organ.
vi: Nó giữ chân ông ta khỏi đệm cái organ cũ kỹ đó.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 200852
---
## Câu tiếng Anh

**It kept him from giving us an accompaniment on that wheezing organ.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nó giữ chân ông ta khỏi đệm cái organ cũ kỹ đó.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| It kept him from giving us an accompaniment on that wheezing organ. | Nó giữ chân ông ta khỏi đệm cái organ cũ kỹ đó. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
