---
title: >-
  "It'll give me the opportunity to look through the score." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "It'll give me the opportunity to look through the score." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Nó sẽ cho tôi cơ hội xem qua hết bản nhạc.
lang: en
en: It'll give me the opportunity to look through the score.
vi: Nó sẽ cho tôi cơ hội xem qua hết bản nhạc.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 92665
---
## Câu tiếng Anh

**It'll give me the opportunity to look through the score.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nó sẽ cho tôi cơ hội xem qua hết bản nhạc.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| It'll give me the opportunity to look through the score. | Nó sẽ cho tôi cơ hội xem qua hết bản nhạc. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
