---
title: >-
  "It pleased me to know she was home, till I saw she was not alone." nghĩa là
  gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "It pleased me to know she was home, till I saw she was not alone." nghĩa là
  gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Tôi tự hài lòng với mình vì biết rằng nàng ở nh
lang: en
en: 'It pleased me to know she was home, till I saw she was not alone.'
vi: >-
  Tôi tự hài lòng với mình vì biết rằng nàng ở nhà, cho đến khi tôi thấy nàng
  không ở nhà một mình.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 105219
---
## Câu tiếng Anh

**It pleased me to know she was home, till I saw she was not alone.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi tự hài lòng với mình vì biết rằng nàng ở nhà, cho đến khi tôi thấy nàng không ở nhà một mình.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| It pleased me to know she was home, till I saw she was not alone. | Tôi tự hài lòng với mình vì biết rằng nàng ở nhà, cho đến khi tôi thấy nàng không ở nhà một mình. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
