---
title: '"It''s hardly noticeable, except to him." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "It's hardly noticeable, except to him." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Việc đó không đáng chú ý chút nào, ngoại trừ anh chàng này.
lang: en
en: 'It''s hardly noticeable, except to him.'
vi: 'Việc đó không đáng chú ý chút nào, ngoại trừ anh chàng này.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 335452
---
## Câu tiếng Anh

**It's hardly noticeable, except to him.**

## Nghĩa tiếng Việt

Việc đó không đáng chú ý chút nào, ngoại trừ anh chàng này.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| It's hardly noticeable, except to him. | Việc đó không đáng chú ý chút nào, ngoại trừ anh chàng này. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
