---
title: >-
  "It should've given me a pang of conscience, but it didn't." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "It should've given me a pang of conscience, but it didn't." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Lẽ ra em phải day dứt lương tâm, nhưng không.
lang: en
en: 'It should''ve given me a pang of conscience, but it didn''t.'
vi: 'Lẽ ra em phải day dứt lương tâm, nhưng không.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 113691
---
## Câu tiếng Anh

**It should've given me a pang of conscience, but it didn't.**

## Nghĩa tiếng Việt

Lẽ ra em phải day dứt lương tâm, nhưng không.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| It should've given me a pang of conscience, but it didn't. | Lẽ ra em phải day dứt lương tâm, nhưng không. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
