---
title: '"Just then I heard a door open behind me." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Just then I heard a door open behind me." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Đoạn tôi nghe có tiếng cửa mở đằng sau mình.
lang: en
en: Just then I heard a door open behind me.
vi: Đoạn tôi nghe có tiếng cửa mở đằng sau mình.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 103482
---
## Câu tiếng Anh

**Just then I heard a door open behind me.**

## Nghĩa tiếng Việt

Đoạn tôi nghe có tiếng cửa mở đằng sau mình.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Just then I heard a door open behind me. | Đoạn tôi nghe có tiếng cửa mở đằng sau mình. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
