---
title: '"Laura kept a duplicate key at her office." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Laura kept a duplicate key at her office." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Laura giữ một bản sao chìa khóa ở văn phòng của cô ta.
lang: en
en: Laura kept a duplicate key at her office.
vi: Laura giữ một bản sao chìa khóa ở văn phòng của cô ta.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 105849
---
## Câu tiếng Anh

**Laura kept a duplicate key at her office.**

## Nghĩa tiếng Việt

Laura giữ một bản sao chìa khóa ở văn phòng của cô ta.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Laura kept a duplicate key at her office. | Laura giữ một bản sao chìa khóa ở văn phòng của cô ta. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
