---
title: >-
  "Leslie, the prosecution could cross-examine your houseboys." nghĩa là gì?
  Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "Leslie, the prosecution could cross-examine your houseboys." nghĩa là gì
  trong tiếng Việt? Bản dịch: Leslie, khi điều tra người ta có thể kiểm tra chéo
  nh
lang: en
en: 'Leslie, the prosecution could cross-examine your houseboys.'
vi: 'Leslie, khi điều tra người ta có thể kiểm tra chéo những người làm của chị.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 58975
---
## Câu tiếng Anh

**Leslie, the prosecution could cross-examine your houseboys.**

## Nghĩa tiếng Việt

Leslie, khi điều tra người ta có thể kiểm tra chéo những người làm của chị.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Leslie, the prosecution could cross-examine your houseboys. | Leslie, khi điều tra người ta có thể kiểm tra chéo những người làm của chị. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
