---
title: >-
  "Let's get the financial end straightened out first." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "Let's get the financial end straightened out first." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Vâng, ông ấy đã báo. Trước tiên, hãy làm rõ vấn đề tài chính 
lang: en
en: Let's get the financial end straightened out first.
vi: 'Vâng, ông ấy đã báo. Trước tiên, hãy làm rõ vấn đề tài chính đã.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 19924
---
## Câu tiếng Anh

**Let's get the financial end straightened out first.**

## Nghĩa tiếng Việt

Vâng, ông ấy đã báo. Trước tiên, hãy làm rõ vấn đề tài chính đã.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Let's get the financial end straightened out first. | Vâng, ông ấy đã báo. Trước tiên, hãy làm rõ vấn đề tài chính đã. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
