Câu tiếng Anh
Like a run-down battery.
Nghĩa tiếng Việt
Giống như pin cạn kiệt.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Like a run-down battery. | Giống như pin cạn kiệt. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
Like a run-down battery.
Giống như pin cạn kiệt.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Like a run-down battery. | Giống như pin cạn kiệt. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn