---
title: >-
  "Like the first impression that's stamped on a coin." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "Like the first impression that's stamped on a coin." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Như lần đầu tiên đóng dấu trên một đồng tiền vậy.
lang: en
en: Like the first impression that's stamped on a coin.
vi: Như lần đầu tiên đóng dấu trên một đồng tiền vậy.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 353613
---
## Câu tiếng Anh

**Like the first impression that's stamped on a coin.**

## Nghĩa tiếng Việt

Như lần đầu tiên đóng dấu trên một đồng tiền vậy.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Like the first impression that's stamped on a coin. | Như lần đầu tiên đóng dấu trên một đồng tiền vậy. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
