---
title: >-
  "Long enough to know a coyote when I hear it, sir." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "Long enough to know a coyote when I hear it, sir." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Đủ lâu để biết một con sói khi nghe nó tru, sếp.
lang: en
en: 'Long enough to know a coyote when I hear it, sir.'
vi: 'Đủ lâu để biết một con sói khi nghe nó tru, sếp.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 199870
---
## Câu tiếng Anh

**Long enough to know a coyote when I hear it, sir.**

## Nghĩa tiếng Việt

Đủ lâu để biết một con sói khi nghe nó tru, sếp.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Long enough to know a coyote when I hear it, sir. | Đủ lâu để biết một con sói khi nghe nó tru, sếp. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
