Câu tiếng Anh
Luckily, I won first prize.
Nghĩa tiếng Việt
Thật may mắn, tôi đã chiến thắng giải nhất.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Luckily, I won first prize. | Thật may mắn, tôi đã chiến thắng giải nhất. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn
Luckily, I won first prize.
Thật may mắn, tôi đã chiến thắng giải nhất.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Luckily, I won first prize. | Thật may mắn, tôi đã chiến thắng giải nhất. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn