Câu tiếng Anh
Makes a man count his blessings, Julia.
Nghĩa tiếng Việt
Mình còn may mắn hơn đó, Julia.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Makes a man count his blessings, Julia. | Mình còn may mắn hơn đó, Julia. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
Makes a man count his blessings, Julia.
Mình còn may mắn hơn đó, Julia.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Makes a man count his blessings, Julia. | Mình còn may mắn hơn đó, Julia. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn