---
title: '"May his name survive his folly." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "May his name survive his folly." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Cầu
  cho tên tuổi của hắn cứu vãn được sự điên rồ của hắn.
lang: en
en: May his name survive his folly.
vi: Cầu cho tên tuổi của hắn cứu vãn được sự điên rồ của hắn.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 208156
---
## Câu tiếng Anh

**May his name survive his folly.**

## Nghĩa tiếng Việt

Cầu cho tên tuổi của hắn cứu vãn được sự điên rồ của hắn.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| May his name survive his folly. | Cầu cho tên tuổi của hắn cứu vãn được sự điên rồ của hắn. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
