---
title: >-
  "Maybe she wouldn't have heard my shoes squeaking." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "Maybe she wouldn't have heard my shoes squeaking." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Có lẽ cô ấy đã không nghe thấy tiếng giầy cót két của tôi.
lang: en
en: Maybe she wouldn't have heard my shoes squeaking.
vi: Có lẽ cô ấy đã không nghe thấy tiếng giầy cót két của tôi.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 153835
---
## Câu tiếng Anh

**Maybe she wouldn't have heard my shoes squeaking.**

## Nghĩa tiếng Việt

Có lẽ cô ấy đã không nghe thấy tiếng giầy cót két của tôi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Maybe she wouldn't have heard my shoes squeaking. | Có lẽ cô ấy đã không nghe thấy tiếng giầy cót két của tôi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
