---
title: '"Mikkel, let the pastor say a prayer first." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Mikkel, let the pastor say a prayer first." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Mikkel, để cho mục sư đọc lời nguyện trước đã.
lang: en
en: 'Mikkel, let the pastor say a prayer first.'
vi: 'Mikkel, để cho mục sư đọc lời nguyện trước đã.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 321038
---
## Câu tiếng Anh

**Mikkel, let the pastor say a prayer first.**

## Nghĩa tiếng Việt

Mikkel, để cho mục sư đọc lời nguyện trước đã.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Mikkel, let the pastor say a prayer first. | Mikkel, để cho mục sư đọc lời nguyện trước đã. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
