---
title: '"Moreover, he died bankrupt" nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Moreover, he died bankrupt" nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Hơn nữa,
  anh ta đã bị phá sản.
lang: en
en: 'Moreover, he died bankrupt'
vi: 'Hơn nữa, anh ta đã bị phá sản.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 45885
---
## Câu tiếng Anh

**Moreover, he died bankrupt**

## Nghĩa tiếng Việt

Hơn nữa, anh ta đã bị phá sản.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Moreover, he died bankrupt | Hơn nữa, anh ta đã bị phá sản. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
