---
title: >-
  "Mr. Kringle is the subject of this hearing." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "Mr. Kringle is the subject of this hearing." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Ông Kringle là chủ đề của phiên điều trần này.
lang: en
en: Mr. Kringle is the subject of this hearing.
vi: Ông Kringle là chủ đề của phiên điều trần này.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 150844
---
## Câu tiếng Anh

**Mr. Kringle is the subject of this hearing.**

## Nghĩa tiếng Việt

Ông Kringle là chủ đề của phiên điều trần này.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Mr. Kringle is the subject of this hearing. | Ông Kringle là chủ đề của phiên điều trần này. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
