---
title: '"[Ms. Ruyue was dancing by his side.]" nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "[Ms. Ruyue was dancing by his side.]" nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch:
  [Như Nguyệt cô nương] [luôn múa bên cạnh lão gia.]
lang: en
en: '[Ms. Ruyue was dancing by his side.]'
vi: '[Như Nguyệt cô nương] [luôn múa bên cạnh lão gia.]'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 2794
---
## Câu tiếng Anh

**[Ms. Ruyue was dancing by his side.]**

## Nghĩa tiếng Việt

[Như Nguyệt cô nương] [luôn múa bên cạnh lão gia.]

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| [Ms. Ruyue was dancing by his side.] | [Như Nguyệt cô nương] [luôn múa bên cạnh lão gia.] |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
