Câu tiếng Anh
Muffins, old boy!
Nghĩa tiếng Việt
Trà gì thế? Cậu bé già Muffins.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Muffins, old boy! | Trà gì thế? Cậu bé già Muffins. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
Muffins, old boy!
Trà gì thế? Cậu bé già Muffins.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Muffins, old boy! | Trà gì thế? Cậu bé già Muffins. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn