---
title: >-
  "My heart broke long ago but it serves me still." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "My heart broke long ago but it serves me still." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Trái tim cha từng vỡ rất lâu trước đây Nhưng nó vẫn phục vụ
  cho c
lang: en
en: My heart broke long ago but it serves me still.
vi: Trái tim cha từng vỡ rất lâu trước đây Nhưng nó vẫn phục vụ cho cha.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 236779
---
## Câu tiếng Anh

**My heart broke long ago but it serves me still.**

## Nghĩa tiếng Việt

Trái tim cha từng vỡ rất lâu trước đây Nhưng nó vẫn phục vụ cho cha.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| My heart broke long ago but it serves me still. | Trái tim cha từng vỡ rất lâu trước đây Nhưng nó vẫn phục vụ cho cha. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
