Câu tiếng Anh
Never hungry, his wickiup.
Nghĩa tiếng Việt
Trong lều của hắn không bao giờ đói.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Never hungry, his wickiup. | Trong lều của hắn không bao giờ đói. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
Never hungry, his wickiup.
Trong lều của hắn không bao giờ đói.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Never hungry, his wickiup. | Trong lều của hắn không bao giờ đói. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn