---
title: >-
  "Never more than at this moment, except when I'm eating dinner." nghĩa là gì?
  Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "Never more than at this moment, except when I'm eating dinner." nghĩa là gì
  trong tiếng Việt? Bản dịch: Chưa bao giờ nhiều hơn vào lúc này, trừ khi anh đa
lang: en
en: 'Never more than at this moment, except when I''m eating dinner.'
vi: 'Chưa bao giờ nhiều hơn vào lúc này, trừ khi anh đang ăn tối.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 100470
---
## Câu tiếng Anh

**Never more than at this moment, except when I'm eating dinner.**

## Nghĩa tiếng Việt

Chưa bao giờ nhiều hơn vào lúc này, trừ khi anh đang ăn tối.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Never more than at this moment, except when I'm eating dinner. | Chưa bao giờ nhiều hơn vào lúc này, trừ khi anh đang ăn tối. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
