Câu tiếng Anh
Never seen a fish.
Nghĩa tiếng Việt
Không bao giờ nhìn thấy một con cá.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Never seen a fish. | Không bao giờ nhìn thấy một con cá. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
Never seen a fish.
Không bao giờ nhìn thấy một con cá.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Never seen a fish. | Không bao giờ nhìn thấy một con cá. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn