Câu tiếng Anh
Never while I live. There.
Nghĩa tiếng Việt
Không bao giờ, khi nào ta còn sống.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Never while I live. There. | Không bao giờ, khi nào ta còn sống. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
Never while I live. There.
Không bao giờ, khi nào ta còn sống.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Never while I live. There. | Không bao giờ, khi nào ta còn sống. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn