---
title: >-
  "No, but a husband is entitled to an inkling. All right." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "No, but a husband is entitled to an inkling. All right." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Không, nhưng anh nghĩ một người chồng có quyền nghi ngờ.
lang: en
en: 'No, but a husband is entitled to an inkling. All right.'
vi: 'Không, nhưng anh nghĩ một người chồng có quyền nghi ngờ.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 86054
---
## Câu tiếng Anh

**No, but a husband is entitled to an inkling. All right.**

## Nghĩa tiếng Việt

Không, nhưng anh nghĩ một người chồng có quyền nghi ngờ.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| No, but a husband is entitled to an inkling. All right. | Không, nhưng anh nghĩ một người chồng có quyền nghi ngờ. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
