---
title: >-
  "No, but I sure thought the situation was gonna be, like, reversed." nghĩa là
  gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "No, but I sure thought the situation was gonna be, like, reversed." nghĩa là
  gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Không, nhưng tôi nghĩ rằng tình hình giống như
lang: en
en: 'No, but I sure thought the situation was gonna be, like, reversed.'
vi: 'Không, nhưng tôi nghĩ rằng tình hình giống như đã bị đảo ngược.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 308090
---
## Câu tiếng Anh

**No, but I sure thought the situation was gonna be, like, reversed.**

## Nghĩa tiếng Việt

Không, nhưng tôi nghĩ rằng tình hình giống như đã bị đảo ngược.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| No, but I sure thought the situation was gonna be, like, reversed. | Không, nhưng tôi nghĩ rằng tình hình giống như đã bị đảo ngược. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
