---
title: >-
  "No, but I've got a habit of observing people." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "No, but I've got a habit of observing people." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Không, nhưng tôi có thói quen quan sát mọi người.
lang: en
en: 'No, but I''ve got a habit of observing people.'
vi: 'Không, nhưng tôi có thói quen quan sát mọi người.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 131189
---
## Câu tiếng Anh

**No, but I've got a habit of observing people.**

## Nghĩa tiếng Việt

Không, nhưng tôi có thói quen quan sát mọi người.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| No, but I've got a habit of observing people. | Không, nhưng tôi có thói quen quan sát mọi người. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
