---
title: '"- No, but she shouldn''t be involved." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "- No, but she shouldn't be involved." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch:
  - Chưa, nhưng con bé không nên tham dự vào.
lang: en
en: '- No, but she shouldn''t be involved.'
vi: '- Chưa, nhưng con bé không nên tham dự vào.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 333126
---
## Câu tiếng Anh

**- No, but she shouldn't be involved.**

## Nghĩa tiếng Việt

- Chưa, nhưng con bé không nên tham dự vào.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| - No, but she shouldn't be involved. | - Chưa, nhưng con bé không nên tham dự vào. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
