---
title: >-
  "No end in sight for the electricity shortage." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "No end in sight for the electricity shortage." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Không biết còn thiếu điện đến bao lâu nữa.
lang: en
en: No end in sight for the electricity shortage.
vi: Không biết còn thiếu điện đến bao lâu nữa.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 235604
---
## Câu tiếng Anh

**No end in sight for the electricity shortage.**

## Nghĩa tiếng Việt

Không biết còn thiếu điện đến bao lâu nữa.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| No end in sight for the electricity shortage. | Không biết còn thiếu điện đến bao lâu nữa. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
