---
title: '"No, I never did see that fire." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "No, I never did see that fire." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch:
  Không, tôi chưa từng nhìn thấy đám cháy đó.
lang: en
en: 'No, I never did see that fire.'
vi: 'Không, tôi chưa từng nhìn thấy đám cháy đó.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 343776
---
## Câu tiếng Anh

**No, I never did see that fire.**

## Nghĩa tiếng Việt

Không, tôi chưa từng nhìn thấy đám cháy đó.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| No, I never did see that fire. | Không, tôi chưa từng nhìn thấy đám cháy đó. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
