Câu tiếng Anh
No more grudges are held.
Nghĩa tiếng Việt
Không còn mối hận thù nào được nắm giữ.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| No more grudges are held. | Không còn mối hận thù nào được nắm giữ. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
No more grudges are held.
Không còn mối hận thù nào được nắm giữ.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| No more grudges are held. | Không còn mối hận thù nào được nắm giữ. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn