---
title: '"No more make-believe, offstage or on." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "No more make-believe, offstage or on." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Không giả bộ nữa, sau sân khấu hoặc trên sân khấu.
lang: en
en: 'No more make-believe, offstage or on.'
vi: 'Không giả bộ nữa, sau sân khấu hoặc trên sân khấu.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 187145
---
## Câu tiếng Anh

**No more make-believe, offstage or on.**

## Nghĩa tiếng Việt

Không giả bộ nữa, sau sân khấu hoặc trên sân khấu.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| No more make-believe, offstage or on. | Không giả bộ nữa, sau sân khấu hoặc trên sân khấu. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
