---
title: >-
  "No, not a prince, but a man who lived all alone until the princess found
  him." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "No, not a prince, but a man who lived all alone until the princess found
  him." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Không, không phải hoàng tử, mà
  là m
lang: en
en: 'No, not a prince, but a man who lived all alone until the princess found him.'
vi: >-
  Không, không phải hoàng tử, mà là một người đàn ông sống một mình cho đến khi
  công chúa tìm thấy anh ta.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 91412
---
## Câu tiếng Anh

**No, not a prince, but a man who lived all alone until the princess found him.**

## Nghĩa tiếng Việt

Không, không phải hoàng tử, mà là một người đàn ông sống một mình cho đến khi công chúa tìm thấy anh ta.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| No, not a prince, but a man who lived all alone until the princess found him. | Không, không phải hoàng tử, mà là một người đàn ông sống một mình cho đến khi công chúa tìm thấy anh ta. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
