---
title: >-
  "Nobody else has ever danced The Red Shoes since you left." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "Nobody else has ever danced The Red Shoes since you left." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Chưa ai khác từng múa "Đôi giầy đỏ" kể từ khi cô rời đi
lang: en
en: Nobody else has ever danced The Red Shoes since you left.
vi: Chưa ai khác từng múa "Đôi giầy đỏ" kể từ khi cô rời đi.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 167275
---
## Câu tiếng Anh

**Nobody else has ever danced The Red Shoes since you left.**

## Nghĩa tiếng Việt

Chưa ai khác từng múa "Đôi giầy đỏ" kể từ khi cô rời đi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Nobody else has ever danced The Red Shoes since you left. | Chưa ai khác từng múa "Đôi giầy đỏ" kể từ khi cô rời đi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
