---
title: '"Nobody saw it, but that''s how it figures." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Nobody saw it, but that's how it figures." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Không có ai chứng kiến, nhưng đó là giả thiết.
lang: en
en: 'Nobody saw it, but that''s how it figures.'
vi: 'Không có ai chứng kiến, nhưng đó là giả thiết.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 75781
---
## Câu tiếng Anh

**Nobody saw it, but that's how it figures.**

## Nghĩa tiếng Việt

Không có ai chứng kiến, nhưng đó là giả thiết.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Nobody saw it, but that's how it figures. | Không có ai chứng kiến, nhưng đó là giả thiết. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
