---
title: '"Nobody saw me there either." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Nobody saw me there either." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Cũng
  không ai thấy tôi lúc đó luôn.
lang: en
en: Nobody saw me there either.
vi: Cũng không ai thấy tôi lúc đó luôn.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 105702
---
## Câu tiếng Anh

**Nobody saw me there either.**

## Nghĩa tiếng Việt

Cũng không ai thấy tôi lúc đó luôn.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Nobody saw me there either. | Cũng không ai thấy tôi lúc đó luôn. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
