Câu tiếng Anh
- Not him, Pat.
Nghĩa tiếng Việt
Đứng yên ở đó, anh kia. Không phải anh ấy, Pat.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| - Not him, Pat. | Đứng yên ở đó, anh kia. Không phải anh ấy, Pat. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
- Not him, Pat.
Đứng yên ở đó, anh kia. Không phải anh ấy, Pat.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| - Not him, Pat. | Đứng yên ở đó, anh kia. Không phải anh ấy, Pat. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn