---
title: >-
  "Not that I've noticed it's done that to you, except when he was waiting to
  be…" nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "Not that I've noticed it's done that to you, except when he was waiting to
  be…" nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Ta không hề nhận ra điều này xảy
  đ
lang: en
en: >-
  Not that I've noticed it's done that to you, except when he was waiting to be
  hanged.
vi: >-
  Ta không hề nhận ra điều này xảy đến với con, mãi tới khi chàng bị giam chờ xử
  giảo.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 37509
---
## Câu tiếng Anh

**Not that I've noticed it's done that to you, except when he was waiting to be hanged.**

## Nghĩa tiếng Việt

Ta không hề nhận ra điều này xảy đến với con, mãi tới khi chàng bị giam chờ xử giảo.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Not that I've noticed it's done that to you, except when he was waiting to be hanged. | Ta không hề nhận ra điều này xảy đến với con, mãi tới khi chàng bị giam chờ xử giảo. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
